Báo cáo thí nghiệm Khảo sát các mạch điện một chiều và xoay chiều

I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

- Làm quen và sử dụng đồng hồ đa năng hiện số đa năng đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong các mạch điện một chiều và xoay chiều.

- Khảo sát sự phụ thuộc nhiệt độ của điện trở kim loại bằng cách vẽ đường đặc trưng vôn-ampe của bóng đèn dây tóc từ đó xác định nhiệt độ của dây tóc.

- Khảo sát các mạch điện RC và RL có dòng xoay chiều để kiểm chứng phương pháp giản đồ vector Fresnel, đồng thời dựa vào định luật Ohm đối với dòng điện xoay chiều xác định điện trở, cảm kháng và dung kháng của các mạch điện. Từ đó xác định điện dung của tụ và hệ số tự cảm của cuộn dây.

docx 3 trang thamphan 28/12/2022 1680
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo thí nghiệm Khảo sát các mạch điện một chiều và xoay chiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbao_cao_thi_nghiem_khao_sat_cac_mach_dien_mot_chieu_va_xoay.docx

Nội dung text: Báo cáo thí nghiệm Khảo sát các mạch điện một chiều và xoay chiều

  1. BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT CÁC MẠCH ĐIỆN MỘT CHIỀU VÀ XOAY CHIỀU Xác nhận của GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: MSSS: I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM - Làm quen và sử dụng đồng hồ đa năng hiện số đa năng đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong các mạch điện một chiều và xoay chiều. - Khảo sát sự phụ thuộc nhiệt độ của điện trở kim loại bằng cách vẽ đường đặc trưng vôn-ampe của bóng đèn dây tóc từ đó xác định nhiệt độ của dây tóc. - Khảo sát các mạch điện RC và RL có dòng xoay chiều để kiểm chứng phương pháp giản đồ vector Fresnel, đồng thời dựa vào định luật Ohm đối với dòng điện xoay chiều xác định điện trở, cảm kháng và dung kháng của các mạch điện. Từ đó xác định điện dung của tụ và hệ số tự cảm của cuộn dây. II BẢNG SỐ LIỆU Bảng 1: Đo đặc tuyến volt-ampe của dây tóc bóng đèn Volt kế DC: Um = 20 (V), α = 0,01 (V) δU = 0,5%, n = 3 Ampe kế DC: Im = 200 (mA), α = 0,1 (mA)δI = 1,2%, n = 5 Ohm kế: Rm = 200(Ω), α = 0δR = 1%, n = 3 o Rp = 5,9 (Ω) tp = (30 ± 1) C U (V) ∆ U (V) I (mA) ∆I (mA) U (V) ∆ U (V) I (mA) ∆I (mA) 1 0,035 50,4 1,10 6 0,06 139,2 2,17 2 0,04 75,8 1,41 7 0,065 151,3 2,32 3 0,045 94,7 1,64 8 0,07 162,2 2,44 4 0,05 109,6 1,82 9 0,075 176,3 2,62 5 0,055 126,5 2,01 10 0,08 186,9 2,74 Bảng 2 Khảo sát mạch R-C
  2. Hai tụ mắc nối tiếp ―3 ∆ ∆푈 ∆ ∆ ∆ 8,33.1% + 5.0,1 27,8.1,8% + 3.0,1 5.10 1 = + + + = + + + = 0,12 푈 8,33 27,8 3,14 50 => ∆ = 0,12.1,06.10-5 = 0,13.10-5 (F) Hai tụ mắc song song ―3 ∆ ∆푈 ∆ ∆ ∆ 2,77.1% + 5.0,1 36,8.1,8% + 3.0,1 5.10 1 = + + + = + + + = 0,24 푈 2,77 36,8 3,14 50 => ∆ = 0,24. 4,23.10-5 = 1,01.10-5 (F) 5,94.1% + 5.0,1 25,6.1,8% + 3.0,1 ∆퐿 푍 ∆푍 + ∆ ∆ ∆ 232.232( + ) 5.10―3 1 = + + = 5,94 25,6 + + 0,18 푍2 ― 2 3,14 = 퐿 2322 ― 1032 50 => ∆퐿 = 0,18. 0,66 = 0,12 (H) IV. VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO C = 2,11.10-5 ± 0,59.10-5 (F) -5 -5 C1 = 1,06.10 ± 0,13.10 (F) -5 -5 C2 = 4,23.10 ± 1,01.10 (F) L = 0,66 ± 0,12 (H)