Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 1 - Chương 2: Động lực học

2.1Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.
b) Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
c) Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N).
d) a, b, c, đều đúng.
2.2 Phát biểu nào sau đây là sai?
a) Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
b) Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
c) Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
d) Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính 
pdf 16 trang thamphan 02/01/2023 120
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 1 - Chương 2: Động lực học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_trac_nghiem_vat_ly_1_chuong_2_dong_luc_hoc.pdf

Nội dung text: Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 1 - Chương 2: Động lực học

  1. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 17 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 2.1 Phát biểu nào sau đây là đúng? a) Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác. b) Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật. c) Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N). d) a, b, c, đều đúng. 2.2 Phát biểu nào sau đây là sai? a) Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật. b) Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính. c) Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính. d) Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính. 2.3 Phát biểu nào sau đây là đúng? a) Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được. b) Một vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần. c) Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó. d) a, b, c đều đúng. 2.4 Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi? a) Xuất hiện khi vật bị biến dạng. b) Luôn cùng chiều với chiều biến dạng. c) Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hối tỉ lệ với độ biến dạng. d) Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu, khi ngoại lực ngưng tác dụng. 2.5 Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, A 0 là chiều dài tự nhiên của lò xo, A là chiều dài của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây? →→→→ →→→ →→→ a) F=−kA0 b) Fk= − A c) Fk=− (A0 −A) d) Fk=(AA−0 ) 2.6 Một lò xo chịu tác dụng bởi một lực kéo 5N thì giãn ra 4cm. Hệ số đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây? a) 1,25N/m b) 125N/m c) 250N/m d) 80N/m 2.7 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng 3cm. a) 3N b) 5N c) 8N d) 2N 2.8 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở trên vị trí cân bằng 3cm. a) 3N b) 5N c) 8N d) 2N 2.9 Lực hấp dẫn có đặc điểm: a) Là lực hút giữa hai vật bất kì.
  2. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 19 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt 2 là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s . Tính lực ma sát tác dụng lên vật. a) 4,33N b) 3,92N c) 3,50N d) 2,50N 2.17 Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 60o so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt 2 là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s . Tính lực ma sát tác dụng lên vật. a) 3,1 N b) 4,3 N c) 2,5 N d) 3,9 N 2.18 Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 45o so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt 2 là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s . Vật m sẽ: a) chuyển động đều. b) chuyển động chậm dần. c) đứng yên. d) chuyển động nhanh dần. → 2.19 Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F như hình 2.29. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng m ngang là µ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật? α a) Fms = µmg b) Fms = Fcosα → Hình 2.29 F c) Fms = µ(mg - Fsinα) d) Fms = µ(mg + Fsinα) 2.20 Vật có khối lượng m = 4kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác → dụng của lực F như hình 2.29. Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,2 và µn = 0,25. Tính lực ma sát tác dụng lên vật, biết F = 10N, α = 300, g = 10m/s2. a) 8,75N b) 8,66N c) 7N d) 8N 2.21 Vật có khối lượng m = 4kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu tác → dụng của lực F như hình 2.29. Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và 0 mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,15 và µn = 0,2. Biết F = 10N, α = 30 , g = 10m/s2. Vật sẽ: a) chuyển động đều. b) chuyển động chậm dần. c) đứng yên. d) chuyển động nhanh dần. → 2.22 Vật có khối lượng m trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F như hình 2.29. Hệ số ma sát trượt và ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang là µ và µn; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật? a) Fms = µmg b) Fms = Fcosα c) Fms = F d) Fms = µn(mg + Fsinα)
  3. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 21 2.30 Vật khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là µ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào sau đây? a) Fms = µmg b) Fms = µmgcosα c) Fms = µmgsinα d) Fms = mg(sinα + µ cosα) 2.31 Một chất điểm khối lượng m = 200g chuyển động chậm dần với vận tốc biến đổi theo qui luật v = 30 – 0,4t2 (SI). Tính lực hãm tác dụng vào chất điểm lúc t = 5 giây. a) 8 N b) 0,8 N c) 4 N d) 0,4 N 2.32 Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình 5.5. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5s. a) 60N b) 100N c) 40N d) 80N 2.33 Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình 5.5. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật kể từ lúc t = 2,5s đến lúc t = 5s. a) 50N b) 60N c) 0 N d) 100N 2.34 Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: v (m/s) nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính 5 định lực căng lớn nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. Lấy g = 10 m/s2. a) 4000N b) 2500N 0 2 6 8 t (s) c) 3000N d) 5000N Hình 2.32 2.35 Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng nhỏ nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. a) 4000N b) 2500N c) 3000N d) 5000N 2.36 Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Nếu lực căng dây được phép là 10000N thì trọng tải của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2 a) 500kg b) 1000kg c) 600kg d) 400 kg → 2.37 Vật m được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bởi lực F như hình 2.33. Giả sử độ lớn của lực không đổi, tính góc α để gia tốc lớn nhất. Biết rằng hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,577. a) 00 b) 200 c) 300 d) 450
  4. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 23 Fcosα 2Fcosα − µmg a) a = 2 b) a = c) a = 0 m m 2F(cosα +µsin α) −µmg d) a = → m F2 2.44 Vật có khối lượng m chuyển động trên mặt sàn → → α ngang nhờ một lực đẩy F1 và lực kéo F2 như hình 2.35. Biết F1 = F2 = F. Tính áp lực Q mà vật nén ) vuông góc vào mặt sàn. α Hình 2.35 → a) Q = mg b) Q = mgcosα F1 c) Q = mgsinα d) a,b,c đều sai 2.45 Hai viên gạch có khối lượng m1 và m2 được đẩy m trượt đều trên mặt sàn như 2 m1 hình 2.36. Biết hệ số ma sát trượt giữa các viên gạch với mặt sàn đều bằng µ. Lực đẩy trong hai trường hợp là (1) Hình 2.36 (2) F1 và F2. Ta có: a) F1 > F2 b) F1 = F2 c) F1 < F2 d) F1 = F2 = 0 2.46 Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để chúng chuyển động đều trên đường ngang. a) 5000 N b) 3000 N c) 2000 N d) 0 N 2.47 Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực căng dây do xe A kéo xe B, biết chúng chuyển động thẳng đều trên đường ngang. a) 5000 N b) 3000 N c) 2000 N d) 0 N 2.48 Một ôtô khối lượng 1 tấn, chuyển động đều với vận tốc 72 km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính cong 100 m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu. a) 6000N b) 5000N c) 4200N d) 10000N o 2.49 Cho cơ hệ như hình 2.37. Biết m1 = 3kg; m2 = 2kg; α = 30 . Bỏ qua: mọi ma sát, khối lượng dây và ròng rọc. Biết dây không giãn và không trượt trên rãnh ròng 2 rọc. Lấy g = 10 m/s . Xác định gia tốc và chiều chuyển động của m2. 2 2 a) m2 đi lên; a = 0,5 m/s b) m2 đi xuống; a = 0,5m/s 2 2 c) m2 đi lên ; a = 1m/s d) m2 đi xuống ; a = 1m/s o 2.50 Cho cơ hệ như hình 2.37. Biết m1 = 6kg; m2 = 6kg; α = 30 . Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và ròng rọc. Biết dây không giãn và không trượt trên 2 rãnh ròng rọc. Lấy g = 10 m/s . Tính hệ số ma sát nghỉ µn giữa vật m1 với mặt nghiêng để hệ đứng yên.
  5. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 25 2.57 Trong một vòng tròn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, người ta đặt các máng nghiêng AB, A AC, AD như hình 2.38. Thả lần lượt một vật nhỏ cho nó trượt không ma sát dọc theo các máng đó. So sánh thời gian chuyển động của hòn bi trên các máng. a) tAB = tAC = tAD b) tAB < tAC < tAD B c) tAB < tAD < tAC d) tAC < tAD < tAB 2.58 Chọn phát biểu đúng: a) Khi vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của D trọng lực thì quỹ đạo của nó luôn nằm trong một mặt phẳng cố định. C b) Qũi đạo của một hành tinh chuyển động Hình 2.38 quanh mặt trời là một đường Elip. c) Nguyên nhân chính của hiện tượng thuỷ triều trên Trái Đất là do sức hút của Mặt Trăng. d) a, b, c đều đúng. 2.59 Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6kg và m2 = 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của các vật là: a) 4 m/s2 b) 1,2 m/s2 c) 1,3 m/s2 d) 2,2 m/s2 2.60 Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 3kg và m2 = 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng dây. a) 10 N b) 20 N c) 24 N d) 30 N 2.61 Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60o rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây nhỏ nhất trong quá trình con lắc con lắc dao động là: a) 20 N b) 40 N c) 10 N d) 0 N 2.62 Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60o rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây lớn nhất trong quá trình con lắc con lắc dao động là: a) 20 N b) 40 N c) 10 N d) 30 N 2.63 Cho cơ hệ như hình 2.39. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật m2 và mặt ngang, ma sát ở trục ròng rọc. Dây không co 2 giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc. Lấy g = 10m/s . Gia tốc của vật m1 có giá trị nào sau đây? a) 2,5m/s2 b) 2m/s2 c) 1,7m/s2 d) 0 m/s2 2.64 Cho cơ hệ như hình 2.39. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật m2 và mặt ngang, ma sát ở trục ròng rọc. Dây không co
  6. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 27 tuyến của tường với vận tốc cũ. Thời gian bóng tiếp xúc với tường là 0,05s. Phát biểu nào sau đây là sai? a) Độ biến thiên động lượng của bóng là 5kgm/s. b) Lực trung bình do tường tác dụng vào bóng là 100N. c) Gia tốc trung bình của bóng trong thời gian va chạm là 200m/s2. → d) Độ biến thiên của vectơ vận tốc: |v∆|=0. 2.73 Một người đứng trên canô đang lướt với tốc độ 15 km/h nhảy xuống nước với vận tốc 10 km/h theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của canô. Biết khối lượng người và canô là bằng nhau. Tính vận tốc của canô ngay sau đó. a) 5 km/h b) 20 km/h c) 25 km/h d) 10 km/h 2.74 Một toa xe chở đầy cát đang đứng trên đường ray nằm ngang. Toàn bộ toa xe có khối lượng 0,5 tấn. Một cục đá khối lượng 5 kg bay với vận tốc v = 100 m/s từ phiá sau, đến cắm vào cát theo hướng hợp với phương ngang một góc α = 36o. Tính vận tốc của toa xe ngay sau đó. a) 0,6 m/s b) 0,8 m/s c) 1m/s d) 1,2 m/s 2.75 Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang góc α = 60o. Đạn có khối lượng m = 10kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (Coi nền đất tuyệt đối cứng). a) 10 m/s b) 5m/s c) 7,5m/s d) 2,5m/s 2.76 Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương ngang. Đạn có khối lượng m = 5kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Sau khi bắn, súng giật lùi một đoạn 45 cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo. a) 50000 N b) 10000 N c) 12000 N d) 12500 N 2.77 Một chất điểm khối lượng m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính qũi đạo là 2m. Tính mômen động lượng của chất điểm. a) 8 kgm2/s b) 12,6 kgm2/s c) 4 kgm2/s d) 6,3 kgm2/s 2.78 Một con lắc lò xo nằm ngang trên một mâm quay. Lò xo nhẹ có độ cứng k = 9N/cm, chiều dài tự nhiên 20cm, một đầu gắn cố định tại tâm của mâm quay, đầu kia gắn vật nhỏ m = 500g. Khi vật đang nằm cân bằng, người ta quay mâm thì thấy lò xo giãn thêm 5 cm. Tính vận tốc quay của mâm. Lấy π2 = 10 a) 280 vòng/phút b) 250 vòng/phút c) 180 vòng/phút d) 3 vòng/ phút 2.79 Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình 2.40. Tính độ biến thiên động lượng của chất điểm kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 5s. a) 0 kgm/s b) 10kgm/s c) 15kgm/s d) 25kgm/s
  7. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 29 → → → 2.87 Mômen động lượng của một chất điểm có biểu thức: L = a + b t 2 , trong đó → → a và b là các vectơ không đổi và vuông góc nhau. Tính độ lớn của mômen ngoại lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm mà vectơ mômen động lượng tạo với vectơmômen ngoại lực một góc 450. a) ab b) 2 ab c) a / b d) 0 2.88 Trường hợp nào sau đây, mômen động lượng của một chất điểm không được bảo toàn? a) Chất điểm chuyển động trong trường lực hấp dẫn. b) Chất điểm chuyển động tự do, không có ngoại lực tác dụng. c) Chất điểm chuyển động trong trường lực xuyên tâm. d) Chất điểm chuyển động trên đường thẳng. 2.89 Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm ở vị trí M có bán kính vectơ → → → → → → → → r = x. i + y. j + z.k = (x, y, z), chịu tác dụng bởi lực F = Fx . i + Fy . j + Fz .k = → (Fx, Fy, Fz). Xác định vectơ mômen lực M → → a) M = (xFx, yFy, zFz) b) M = (yFz – zFy, zFx – xFz, xFy – yFx) → → c) M = (yzFx, xzFy, xyFz) d) M = (zFy – yFz, xFz – zFx, yFx – xFy) 2.90 Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm khối lượng m, ở vị trí → → → → →→→→ r = x. i + y. j + z.k = (x, y, z), có vận tốc vv=++xy.i v.jvz.k= (vx, vy, vz). → Xác định vectơ động lượng p của chất điểm. → → a) p = (mvx, mvy, mvz) b) p = m(yvz – zvy, zvx – xvz, xvy – yvx) → → c) p = m(yvz, zvx, xvz) d) p = m(zvy – yvz, xvz – zvx, yvx – xvy) → → → → 2.91 Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm M ở vị trí r = x. i + y. j + z.k = (x, →→→→ y, z), có động lượng pp=+xy.ip.j+pz.k= (px, py, pz). Xác định vectơ mômen → động lượng L của chất điểm. → → a) L = (xpx, ypy, zpz) b) L = (ypz – zpy, zpx – xpz, xpy – ypx) → → c) L = (ypz, zpx, xpz) d) L = (zpy – ypz, xpz – zpx, ypx – xpy) 2.92 Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oxy, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây? → → → → → → → → → a) L = Lz k b) L = Lx i c) L = Ly j d) L = Ly j + Lz k
  8. Chöông 2: ÑOÄNG LÖÏC HOÏC 31 b) Các dòng sông chảy dọc theo kinh tuyến từ Cực Bắc xuống Xích Đạo thì bờ phía Đông bị bào mòn. c) Các dòng sông chảy dọc theo kinh tuyến từ Cực Nam xuống Xích Đạo thì bờ phía Đông bị bào mòn. d) Các dòng sông chảy dọc theo vĩ tuyến thì bờ bên phải (nhìn theo hướng dòng chảy) luôn bị bào mòn. 2.103 Do chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất mà mặt phẳng dao động của các con lắc thay đổi. Cụ thể, trong 24 giờ, mặt phẳng dao động của các con lắc sẽ quay được: a) 2 vòng. b) 1 vòng. c) ½ vòng. d) 12 vòng. 2.104 Một vật khối lượng m = 5 kg đứng yên ở đỉnh một mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α = 300 so với phương ngang như hình 12.1. Cho mặt phẳng 2 nghiêng chuyển động sang trái với gia tốc ao = 0,2 m/s . Tính lực quán tính tác dụng lên vật. a) 10 N b) 1 N c) 5 N d) 0,5 N 2.105 Một vật khối lượng m m = 5 kg đứng yên ở đỉnh một mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α = 300 so với phương ngang như hình 2.41. Cho mặt phẳng → Hình 2.41 nghiêng chuyển động sang α a o trái với gia tốc ao = 0,2 ( m/s2. Tìm lực ma sát tác dụng vào vật, biết rằng vật vẫn đứng yên so với mặt phẳng nghiêng, g = 10m/s2. a) 1,0 N b) 25,0 N c) 26,0 N d) 25,9 N 2.106 Một vật khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α so với phương ngang như hình 2.41. Cho mặt phẳng nghiêng chuyển động sang trái với gia tốc ao. Tìm áp lực vuông góc mà vật đè lên mặt phẳng nghiêng. a) Q = mgcosα b) Q = m(gcosα + ao) c) Q = m(gcosα – aosinα) d) Q = m(gcosα – aocosα) 2.107 Vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt nêm xuống dưới như hình 2.41. Tìm gia tốc của vật đối với r m nêm, biết rằng nêm chuyển động sang trái với gia tốc nhỏ ao. a) ao = gsinα + a0 b) ao = gsinα +a0cosα c) ao = gcosα + a0sinα) α d) ao = (g + a0)sinα 2.108 Một cái phễu hình nón quay đều quanh trục của nó với vận tốc góc ω như hình 2.42. Bên trong phễu có một hòn bi có thể trượt không ma sát trên thành của Hình 12.2 phễu. Hòn bi sẽ nằm cân bằng ở vị trí cách trục phễu