Bài tập lớn Sức bền vật liệu 1:Vẽ biểu đồ nội lực

A. YÊU CẦU
1. Mỗi sinh viên có trách nhiệm hoàn thành bài tập trong thời gian qui định của chương
trình.
2. Sinh viên phải làm đúng bài (hình vẽ và số liệu) được phân công, không tùy tiện thay đổi
số bài, số liệu.
3. Bài làm trình bài trên khổ giấy A4, viết trên mặt giấy, có bìa, khuyến khích đánh chữ
và vẽ hình trên máy vi tính
pdf 5 trang thamphan 26/12/2022 3220
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập lớn Sức bền vật liệu 1:Vẽ biểu đồ nội lực", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_lon_suc_ben_vat_lieu_1ve_bieu_do_noi_luc.pdf

Nội dung text: Bài tập lớn Sức bền vật liệu 1:Vẽ biểu đồ nội lực

  1. ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN SỨC BỀN KẾT CẤU BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU 1 VẼ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC A. YÊU CẦU 1. Mỗi sinh viên có trách nhiệm hoàn thành bài tập trong thời gian qui định của chương trình. 2. Sinh viên phải làm đúng bài (hình vẽ và số liệu) được phân công, không tùy tiện thay đổi số bài, số liệu. 3. Bài làm trình bài trên khổ giấy A4, viết trên một mặt giấy, có bìa, khuyến khích đánh chữ và vẽ hình trên máy vi tính. B. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 1. Theo số liệu và hình vẽ đã cho, sinh viên vẽ lại sơ đồ các bài tập được phân công tương ứng. 2. Tính các phản lực. Riêng đối với bài toán dầm console thì không cần tính phản lực. 3. Vẽ biểu đồ các thành phần nội lực tồn tại trong các đoạn thanh của hệ. + Có thể viết biểu thức giải tích của nội lực và vẽ theo phương pháp giải tích + Có thể vẽ theo phương pháp nhận xét dạng biểu đồ và vẽ theo phương pháp vẽ từng điểm 4. Kiểm tra lại kết quả bằng các định lývề bước nhảy, liên hệ vi phân của các nội lực, cân bằng nút đã học. C. BẢNG SỐ LIỆU 1- KÍCH THƯỚC VÀ ĐƠN VỊ: Thứ Sơ đồ Sơ đồ Sơ đồ tự A B C, D a= 1 m a= 1 m a = 1 m 1
  2. SƠ ĐỒ B 1 q M P 0 P q0 M 2 a k1 a k2a k a a k a 1 2 P M M 4 P 3 q0 q0 k a k2a a a k2a k1 a 1 M 5 6 q0 P P q0 M k1 a a k2a k1 a k2a a P 7 P M q q0 M 0 8 k a a k2a k1 a a k2a 1 Thứ tự k1 k2 q0 (KN/m) P (KN) M (KNm) 2 1 1 0,5 4 5q0 a 3q0 a 2 2 0.5 1.0 6 3q0 a 2 q0 a 2 3 1 1 8 q0 a 2 q0 a 2 4 1 0,5 4 6q0 a 2 q0 a 2 5 0,5 1 7 2q0 a 2 q0 a 2 6 0,5 1 8 q0 a q0 a 2 7 1 0,5 6 q0 a 2 q0 a 2 8 0,5 1,0 4 2q0 a 4 q0 a 2 9 1 1 3 3q0 a 4 q0 a 2 10 1 0,5 8 q0 a 2 q0 a 2 11 0,5 1 6 1.5q0 a q0 a 2 12 1 0,5 8 2q0 a q0 a 2 13 1 1 5 2q0 a 2 q0 a 2 14 1.0 0.5 8 4q0 a q0 a 2 15 1,0 0,5 6 0.5q0 a 4q0 a 3
  3. SƠ ĐỒ D (Không vẽ biểu đồ lực cắt) Số liệu sơ đồ D tương tự số liệu sơ đồ C q 2 M a 1 P P a a q a M a a M 4 3 P a q a M q a P a a a 6 P M q M 5 a a q a a a P a 8 7 a a q P a a a M q a M P 5